Thép tấm làm bồn bể 09MnNiDR
Thép tấm làm bồn bể 09MnNiDR là thép tấm hợp kim thấp, cường độ trung bình, có độ dẻo va đập xuất sắc ở vùng lạnh sâu nhờ chứa Ni và hàm lượng C thấp.
Ý nghĩa ký hiệu:
- 09: hàm lượng cacbon trung bình khoảng 0.09%
- Mn: nguyên tố Mangan – tăng cường độ bằng giải pháp dung rắn
- Ni: nguyên tố Niken – cải thiện độ dai nhiệt độ thấp
- D: “Dī” (低) = thấp → thép nhiệt độ thấp
- R: “Róng” (容) = bồn/bể chứa → thép bồn bể chịu áp lực
Tiêu chuẩn: GB/T 3531
Quy cách:
- Độ dày: 8, 10, 14, 18, 24mm (Sẵn) ~ 120mm
- Rộng: 2000~2000mm
- Dài: 10000mm cắt theo yêu cầu

Thành phần hóa học của Thép tấm làm bồn bể 09MnNiDR
| Mác | C | Si | Mn | Ni | Nb | Alt | P | S |
| 09MnNiDR | ≤0.12 | 0.15~0.50 | 1.20~1.60 | 0.30~0.80 | ≤0.040 | ≥0.020 | ≤0.02 | ≤0.008 |
Cơ lý tính:
| Mác | Trạng thái | Độ bền kéo Rm MPa | Giới hạn chảy Rel MPa | Độ giãn dài sau khi đứt gãy A% |
| 09MnNiDR |
Thường hóa hoặc thường hóa + ram | 6~16 | 440~570 | ≥300 |
| ≥16~36 | 430~560 | ≥280 | ||
| ≥36~60 | 430~560 | ≥270 | ||
| ≥60~120 | 420~550 | ≥260 |
Ứng dụng Thép tấm làm bồn bể 09MnNiDR
- Bồn chứa LPG, propan, butan, ammoniac lỏng ở nhiệt độ thấp (tầng –40 °C trở xuống).
- Bồn/chứa khí hóa lỏng công nghiệp: bồn lỏng O₂, N₂, Ar (air separation), tuy nhiên với –196 °C (LN₂/LOX) thì 09MnNiDR chỉ dùng cho kết cấu phụ hoặc lớp vỏ cách nhiệt; lòng tiếp xúc sâu –162 °C (LNG) thường chuyển sang 06Ni9DR / 9%Ni hoặc Invar/stainless, còn 09MnNiDR dùng cho vách phụ, đáy, kết cấu đỡ, đoạn không tiếp xúc trực tiếp –162 °C.
- Bồn áp lực hóa dầu/lọc hóa: tháp hấp thụ CO₂, tháp tách ethane, thiết bị tách lạnh, bình trao đổi nhiệt, máy nén vỏ, thùng chứa propan lỏng.
- Thiết bị không khí hóa lỏng (ASU): bồn lỏng N₂/O₂/Ar, bình tách sâu, vỏ bình chịu lạnh.
- Bồn xe bồn, bồn lắp ghép nhà máy, bồn ngoài trời vùng lạnh có thiết kế ≤ –70 °C.
Mua Thép tấm làm bồn bể 09MnNiDR uy tín ở đâu?
Thép FengYang luôn dẫn đầu thị trường thép đặc biệt tại Việt Nam, và luôn đi đầu trong công tác nghiên cứu, sản xuất thép đặc biệt tại Trung Quốc, chúng tôi cam kết mang tới Khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, tối ưu hóa chi phí, tiết kiệm nguyên vật liệu, rút ngắn thời gian giao hàng, thủ tục đơn giản, nhanh chóng.
Cam kết:
– Hàng hóa đầy đủ CO/CQ/PL và các chứng từ liên quan khác;
– Giá trực tiếp nhà máy, hàng chính quy loại 1;
– Giao hàng giá CIF/FOB/nội địa;
– Phương thức thanh toán đa dạng, uy tín: LC 100%, TT30/70;
– Dịch vụ hẫu mãi, chăm sóc khách hàng cực tốt;
– Báo giá nhanh chóng, linh hoạt.









