Thép tròn 20Mn2/ 30Mn2/ 35Mn2
Thép tròn 20Mn2/ 30Mn2/ 35Mn2 là các vật liệu thuộc dòng thép kết cấu hợp kim có cường độ trung bình với thành phần chính là Mn. Sự khác biệt giữa chúng là thành phần Carbon và đặc điểm về cơ lý tính.
Tiêu chuẩn: GB/T 3077-2015

Thành phần hóa học của Thép tròn 20Mn2/ 30Mn2/ 35Mn2
| Mác | C | Si | Mn |
| 20Mn2 | 0.17~0.24 | 0.17~0.37 | 1.40~1.80 |
| 30Mn2 | 0.27~0.34 | 0.17~0.37 | 1.40~1.80 |
| 35Mn2 | 0.32~0.39 | 0.17~0.37 | 1.40~1.80 |
Cơ lý tính
| Giới hạn chảy MPa | Độ bền kéo MPa | Độ cứng | Độ giãn dài % |
| ≥590 | ≥785 | ≤187HB | 10 |
| ≥635 | ≥785 | ≤207HB | 12 |
| ≥685 | ≥835 | ≤207HB | 12 |
Đặc tính của Thép tròn 20Mn2/ 30Mn2/ 35Mn2
– Hàm lượng Carbon (C): Con số 20, 30, 35 thể hiện hàm lượng Carbon trung bình (tính bằng phần vạn).
- 20Mn2: ~0.20% C → Độ bền thấp nhất, độ dẻo cao nhất, dễ hàn.
- 30Mn2: ~0.30% C → Cân bằng tốt giữa độ bền và độ dẻo.
- 35Mn2: ~0.35% C → Độ bền và độ cứng cao nhất, nhưng độ dẻo và khả năng hàn giảm.
– Tác động của Mangan (Mn): Cả ba loại đều có hàm lượng Mn cao (~1.4-1.8%) nên có chung các ưu điểm so với thép carbon thông thường:
- Tăng khả năng thấm tôi (khả năng tôi sâu), giúp chi tiết có lõi dẻo dai và bề mặt cứng.
- Tăng độ bền, độ cứng mà không quá giảm độ dẻo dai.
- Hạn chế hiện tượng thiêu cháy khi tôi.
Ứng dụng:
- Chọn 20Mn2 khi cần độ dẻo dai và khả năng hàn là quan trọng, tải trọng làm việc không quá cao.
- Chọn 30Mn2 khi cần sự cân bằng tốt giữa các tính năng, phù hợp cho nhiều chi tiết máy thông dụng.
- Chọn 35Mn2 khi chi tiết chịu tải trọng nặng, chịu va đập và mài mòn, và khả năng hàn không phải là yêu cầu hàng đầu.
Mua Thép tròn 20Mn2/ 30Mn2/ 35Mn2 uy tín ở đâu?
Thép FengYang luôn dẫn đầu thị trường thép đặc biệt tại Việt Nam, và luôn đi đầu trong công tác nghiên cứu, sản xuất thép đặc biệt tại Trung Quốc, chúng tôi cam kết mang tới Khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, tối ưu hóa chi phí, tiết kiệm nguyên vật liệu, rút ngắn thời gian giao hàng, thủ tục đơn giản, nhanh chóng.
Cam kết:
– Hàng hóa đầy đủ CO/CQ/PL và các chứng từ liên quan khác;
– Giá trực tiếp nhà máy, hàng chính quy loại 1;
– Giao hàng giá CIF/FOB/nội địa;
– Phương thức thanh toán đa dạng, uy tín: LC 100%, TT30/70;
– Dịch vụ hẫu mãi, chăm sóc khách hàng cực tốt;
– Báo giá nhanh chóng, linh hoạt.












