Thép tròn 40Mn2/ 45Mn2/ 50Mn2
Thép tròn 40Mn2/ 45Mn2/ 50Mn2 là các vật liệu thuộc dòng thép kết cấu hợp kim có cường độ trung bình với thành phần chính là Mn. Sự khác biệt giữa chúng với 20/30/35Mn2 là thành phần Carbon cao hơn và đặc điểm về cơ lý tính ưu việt hơn. Tuy nhiên thành phần C cao khiến khả năng hàn gần như bị loại bỏ,
Tiêu chuẩn: GB/T 3077-2015

Thành phần hóa học của Thép tròn 40Mn2/ 45Mn2/ 50Mn2
| Mác | C | Si | Mn |
| 40Mn2 | 0.17~0.24 | 0.17~0.37 | 1.40~1.80 |
| 45Mn2 | 0.27~0.34 | 0.17~0.37 | 1.40~1.80 |
| 50Mn2 | 0.32~0.39 | 0.17~0.37 | 1.40~1.80 |
Cơ lý tính
| Giới hạn chảy MPa | Độ bền kéo MPa | Độ cứng | Độ giãn dài % |
| ≥735 | ≥885 | ≤217HB | 12 |
| ≥735 | ≥885 | ≤229HB | 10 |
| ≥785 | ≥930 | ≤229HB | 9 |
Đặc tính của Thép tròn 40Mn2/ 45Mn2/ 50Mn2
– Hàm lượng Carbon (C) – Yếu tố then chốt: Con số 40, 45, 50 cho thấy đây là nhóm thép Carbon trung bình cao. Điều này quyết định:
- Độ bền và độ cứng tăng dần rõ rệt từ 40Mn2 đến 50Mn2.
- Độ dẻo và độ dai va đập giảm dần. 50Mn2 có xu hướng giòn nếu nhiệt luyện không tối ưu.
- Khả năng hàn gần như bị loại bỏ. Carbon cao khiến vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) rất cứng và dễ nứt.
– Đặc điểm chung của nhóm 40/45/50Mn2:
- Khả năng thấm tôi tuyệt vời: Nhờ hàm lượng Mn cao (~1.4-1.8%), chúng có thể được tôi cứng sâu, tạo ra lớp bề mặt rất cứng và lõi chắc.
- Phải được nhiệt luyện: Hầu hết các ứng dụng của chúng đều yêu cầu xử lý nhiệt (tôi + ram) để đạt được tổ hợp tính chất tối ưu (cứng bề mặt, dẻo dai bên trong). Sử dụng ở trạng thái cán nguội/thường là không phù hợp.
- Ứng dụng cho chi tiết quan trọng: Chuyên dùng cho các chi tiết máy chịu tải trọng nặng, làm việc trong điều kiện khắc nghiệt, yêu cầu khả năng chống mài mòn cao.
Ứng dụng:
Sự khác biệt giữa 40Mn2, 45Mn2 và 50Mn2 là mức độ tăng dần về độ bền, độ cứng và tính giòn, đồng thời giảm mạnh về khả năng hàn và gia công cắt. Chúng là nhóm thép chuyên dụng cho kết cấu chịu lực đã qua nhiệt luyện. Việc lựa chọn phụ thuộc vào mức độ tải trọng cụ thể và khả năng chế tạo (ưu tiên gia công cơ khí thay vì hàn).
- Chọn 40Mn2 khi cần độ bền cao nhưng vẫn giữ được một chút độ dẻo dai tương đối so với hai loại kia. Là lựa chọn phổ biến trong nhóm.
- Chọn 45Mn2 khi cần độ cứng và khả năng chịu mài mòn cao hơn nữa, cho các chi tiết chính trong hộp số, động cơ.
- Chọn 50Mn2 cho các chi tiết chịu tải tĩnh rất lớn hoặc cần độ cứng bề mặt cực cao, và không yêu cầu hàn. Thường dùng trong các máy móc hạng nặng.
Mua Thép tròn 40Mn2/ 45Mn2/ 50Mn2 uy tín ở đâu?
Thép FengYang luôn dẫn đầu thị trường thép đặc biệt tại Việt Nam, và luôn đi đầu trong công tác nghiên cứu, sản xuất thép đặc biệt tại Trung Quốc, chúng tôi cam kết mang tới Khách hàng những sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, tối ưu hóa chi phí, tiết kiệm nguyên vật liệu, rút ngắn thời gian giao hàng, thủ tục đơn giản, nhanh chóng.
Cam kết:
– Hàng hóa đầy đủ CO/CQ/PL và các chứng từ liên quan khác;
– Giá trực tiếp nhà máy, hàng chính quy loại 1;
– Giao hàng giá CIF/FOB/nội địa;
– Phương thức thanh toán đa dạng, uy tín: LC 100%, TT30/70;
– Dịch vụ hẫu mãi, chăm sóc khách hàng cực tốt;
– Báo giá nhanh chóng, linh hoạt.













